|
Chuyên gia công trình đường sắt Chiên Thiên Hữu, nhà cách mạng Dương Hạnh Phật, nhà khí tượng Trúc Khả Trinh, chuyên gia cầu đường Mao Dĩ Thăng nổi tiếng, v.v đều tốt nghiệp Đại học Giao thông Tây Nam.
 
Hiện nay, Đại học Giao thông Tây Nam là một trường ĐH nổi tiếng trực thuộc Bộ Giáo dục Trung Quốc.Trường có 3 cơ sở là: Cửu Lý Thành Đô, Tây Phủ Thành Đô và Nga My. Diện tích của trường đạt hơn 400 héc-ta (6.000 mẫu). Hai cơ sở chính nằm ở thành phố miền Tây Nam Trung Quốc – thành phố Thành Đô.. Trường sớm được đưa vào dự án “Công trình 211″ của nhà nước. Truyền thống nhà trường là lấy kỹ thuật làm nòng cốt, nhưng giờ đây đã dần phát triển thành một trường ĐH tổng hợp đa ngành với 689 chuyên ngành học như Xây dựng công trình; Kỹ thuật đường sắt;Giao thông vận tải; Điện tử viễn thông, Kinh tế; Tài chính; Quản trị doanh nghiệp; Kiến trúc; Công nghệ thông tin; Thương mại quốc tế; Quản lý du lịch; Luật; Nghệ thuật…
Hiện ngành công trình của trường đứng thứ 2 toàn quốc và các chuyên ngành khác xếp thứ 54 trên tổng số 2000 trường công lập toàn Trung Quốc với 28.000 sinh viên hệ chính quy và hơn 30.000 sinh viên hệ đào tạo tại chức.
CÁC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO
| Lĩnh Vực |
Ngành |
Mã số chuyên ngành |
Tên chuyên ngành |
Học viện quản lý |
| (1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
| Kinh tế
học |
Kinh tế học |
020101 |
Kinh tế học |
Học viện nhân văn |
| 020102 |
KT và thương mại
quốc tế |
Học viện nhân văn |
| 020104 |
Ngân hàng học |
Học viện kinh tế |
| Công học |
Khoáng và địa lý |
080106Y |
Công trình địa chất |
Học viện công trình |
| Vật liệu |
080205Y |
Công trình và KH vật liệu |
Học viện vật liệu |
| Cơ khí |
080301 |
Tự động hoá TK cơ khí |
Học viện cơ khí |
| 080302 |
CN đúc và KT điều khiển |
Khoa CT chế tạo |
| 080303 |
Thiết kế công nghiệp |
Học viện nghệ thuật |
| 080311S |
Công trình chế tạo |
Khoa CT chế tạo |
| 080306W |
Công trình toa xe |
Học viện cơ khí |
| Đồng hồ và
T.bị |
080401 |
Đồng hồ và thiết bị
đo đạc |
Học viện cơ khí |
| Năng lượng
và động lực |
080501 |
Công trình nhiệt và động lực |
Học viện cơ khí |
| Điện khí |
080601 |
Công trình điện khí và tự động hoá |
Học viện điện khí |
| 080602 |
Tự động hoá |
Học viện KHKT
tin học |
| 080603 |
Công trình tin học và điện tử |
Học viện điện khí |
| 080604 |
Công trình thông tin |
Học viện KHKT
tin học |
| 080605 |
KHKT tin học |
Học viện KHKT
tin học |
| 080613W |
Công trình mạng lưới |
Học viện KHKT
tin học |
| 080606 |
KHKT điện tử |
Học viện Lý học |
| 080607 |
Công trình y học sinh mạng |
Học viện Vật liệu |
| 080611W |
Công trình phần mềm |
Học viện KHKT
tin học |
| 080619W |
Phần mềm máy tính |
Học viện phần mềm |
| Công trình |
080701 |
Kiến trúc học |
Học viện Kiến trúc |
| 080702 |
Qui hoạch đô thị |
Học viện Kiến trúc |
| 080703 |
Công trình công chính |
Học viện công trình |
| 080704 |
Môi trường XD và thiết bị công trình |
Học viện cơ khí |
| 080708W |
Thiết kế kiến trúc quang cảnh |
Học viện Kiến trúc |
| Đo đạc |
080901 |
Công trình đo đạc |
Học viện công trình |
| 080902W |
KHKT đo đạc từ xa |
Học viện công trình |
| An ninh môi trường |
081001 |
Công trình môi trường |
Học viện môi trường |
| 081002 |
Công trình an ninh |
Học viện GTVT |
| Giao thông vận tải |
081201 |
Giao thông vận tải |
Học viện GTVT |
| 081202 |
Công trình giao thông |
Học viện GTVT |
| 081207W |
Công trình vận tải |
Học viện GTVT |
| 081209W |
Công trình tin học thiết bị giao thông |
Khoa Vận tải |
| Cơ học công trình |
081701 |
Cơ học công trình |
Khoa Cơ học |
| 081702W |
Phân tích cấu tạo công trình |
Khoa Cơ học |
| CT sinh vật |
081801 |
Công trình sinh vật |
Học viện sinh vật |
| Kỹ thuật công an |
082102 |
Công trình cứu hoả |
Học viện môi trường |
| Quản lý
học |
Khoa học quản lý và công trình |
110102 |
Quản lý tin tức và hệ thống |
Học viện kinh tế |
| 110103 |
Công trình công nghiệp |
Học viện cơ khí |
| 110104 |
Quản lý công trình |
Học viện kinh tế |
| Quản lý công thương |
110201 |
Quản lý công thương |
Học viện kinh tế |
| 110203 |
Kế toán |
Học viện kinh tế |
| 110206 |
Quản lý du lịch |
Cơ sở Nga Mi |
| 110209W |
Thương mại điện tử |
Học viện kinh tế |
| Quản lý công cộng |
110309W |
Quản lý công cộng |
Học viện QL công cộng |
| Pháp học |
Pháp học |
030101 |
Pháp học |
Học viện nhân văn |
| Chính trị học |
030401 |
Chính trị học và hành chính |
Học viện nhân văn |
| Văn học |
Văn học ngôn ngữ Trung Quốc |
050101 |
Văn học tiếng Hán |
Học viện nghệ thuật |
| Văn học ngôn ngữ nước ngoài |
050201 |
Tiếng Anh |
Học viện ngoại ngữ |
| 050203* |
Tiếng Đức |
Học viện ngoại ngữ |
| 050207 |
Tiếng Nhật |
Học viện ngoại ngữ |
| 050204* |
Tiếng Pháp |
Học viện ngoại ngữ |
| Thông tấn và truyền thông |
050305W |
Truyền thông |
Học viện nghệ thuật |
| 050303 |
Quảng cáo |
Học viện nghệ thuật |
| Nghệ thuật |
050403 |
Biểu diễn âm nhạc |
Học viện nghệ thuật |
| 050404 |
Hội hoạ |
Học viện nghệ thuật |
| 050408 |
Thiết kế nghệ thuật |
Học viện nghệ thuật |
| Lý học |
Toán học |
070101 |
Toán ứng dụng |
Học viện Lý học |
| 070102 |
Toán tin |
Học viện Lý học |
| Khoa học
sinh mạng |
070403W |
Tin học sinh mạng |
Học viện sinh vật |
| Khoa học
địa lý |
070703 |
Tin học địa lý |
Học viện công trình |
| Khoa học
tin học và
điện tử |
071201 |
KHKT tin học và
điện tử |
Học viện Lý học |
| 071205W |
An ninh tin học |
Học viện KHKT
tin học |
| Thống kê học |
071601 |
Thống kê học |
Học viện Lý học |
| Y học |
Dược học |
100802 |
Thuốc bắc |
Cơ sở Nga Mi |
| Nông học |
Tài nguyên rừng |
090302 |
Tài nguyên rừng và du lịch |
Cơ sở Nga Mi |
 
ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC VÀ CHỨNG CHỈ NHẬN ĐƯỢC
+Học tiếng: Yêu cầu duy nhất là tốt nghiệp THPT, không cần phải biết tiếng Hán trước.
thờ gian học tiếng là 1 năm . Có tổ chức thi lấy chứng chỉ HSK cho du học sinh.Chứng chỉ nhận được trong năm này: Chứng chỉ quốc tế tiếng Trung HSK
+Học Đại học:
Yêu cầu: – Tốt nghiệp THPT với điểm trung bình từ 5.0 trở lên.Thời gian đào tạo 4 năm
Đối với học sình đã học trước tiếng Hán tại Việt Nam (nếu vào thẳng năm thứ nhất): có bằng HSK 3.0 – 5.0 trở lên (tùy ngành) Nếu chưa biết tiếng có thể bắt đầu bằng khoá học tiếng .
Chứng chỉ đạt được :Bằng tốt nghiệp đại học chính qui và Chứng chỉ công nhận học vị cử nhân đại học theo quy định của bộ giáo dục Trung Quốc.
+ Đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ (2+2 năm học)
Yêu cầu: – Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành.
- Trình độ tiếng Hán: có bằng HSK 3 đến 5 trở lên lưu học sinh có thể nộp đơn xin vào học 1 chuyên ngành Đại học hay sau Đại học và sẽ được nhận vào học mà không phải thi đầu vào
Chứng chỉ đạt được: Bằng tốt nghiệp và Chứng nhận học vị Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ
***Các trường không hạn chế số du học sinh và một năm có hai kỳ tiếp nhận đăng ký vào học: mùa xuân vào tháng 2 – 3, mùa thu vào tháng 8 – 9

HỌC PHÍ VÀ CHI PHÍ SINH HOẠT
Đối với LHS được hưởng chế độ học bổng ưu đãi bán phần,giảm 50% tiền học
HỌC PHÍ
*Học tiếng năm đầu (2750 usd)
*Đại học: 1/Kinh tế 8000 te (1 năm) 2/ Công trình : 8500 te (1 năm) 3/Nghệ thuật/ Kiến trúc 12000/10000 te (1 năm)
*Cao học 1/Kinh tế : 11000 te (1 năm) 2/Công trinh /Nghệ thuật/Kiến trúc :13000 te (1 năm)
*Tiến sỹ Kinh tế/Công trình /Nghệ thuật/Kiến trúc :16000 te (1 năm)

CHI PHÍ SINH HOẠT
- Tiền ăn, tiêu vặt: mức trung bình 800 Tệ/người/tháng (tương đương 2.500.000- 3. 000.000VNĐ). Ăn tại nhà ăn tập thể của trường, theo thẻ cá nhân, theo nhu cầu.
- Tiền điện sinh hoạt dùng theo nhu cầu và công tơ tự động tính hàng tháng cho từng phòng sinh viên, khoảng 100 Tệ/người/tháng.
Tiền vé đi/về: LHS được giảm giá vé tàu, xe, vé tham quan du lịch theo thẻ sinh viên đi lại trên đất Trung Quốc. Mỗi năm học có hai kỳ nghỉ: Tết âm lịch và hè, mỗi kỳ nghỉ khoảng 1 tháng. Chi phí đi/về Việt Nam tuỳ theo phương tiện và tuyến đi.
Như vậy,đối với những LHS được hưởng chế độ ưu đãi Dự tính tổng chi phí trung bình cho một LHS theo tỉ giá ngoại tệ hiện tại khoảng 60-70 triệu đồng 1 năm

HỌC BỔNG:
Ngoài học bổng liên kết bán phần,các lưu hs có thành tích học tập xuất sắc còn nhận được học của nhà trường 7000 – 9000 tệ 1 năm và cao hơn nữa là học bổng của nhà nước do chính phủ TQ cấp.

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ
TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VÀ DU HỌC QUỐC TẾ VIỆT TRÍ
Địa chỉ: Số 26, ngõ 109 Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 04-37670688; Fax: 04.37670578
Email: info@viettriduhoc.com
Website: www.viettriduhoc.com
Theo Viettriduhoc
GD Star Rating loading... GD Star Rating loading... |
Gửi phản hồi